Máy in màu Konica Minolta BIZHUB C554e

Trong Kho: Còn hàng

Model Sản Phẩm: KONICA MINOLTA C554E

Thương hiệu: KONICA MINOLTA

Liên hệ

Thông tin

Máy in màu Konica Minolta BIZHUB C554e Chính hãng KONICA,Dòng bizhub C454e thông qua giao diện người dùng thông minh và dễ dàng INFO-Palette , cung cấp trải nghiệm người dùng tương tự trong bất kỳ tình huống kinh doanh nào thông qua hoạt động liền mạch ngay cả từ máy tính cá nhân, máy tính bảng và điện thoại thông minh.

Hỗ Trợ Khách Hàng

Hà Nội:  Trụ sở chính: 24 Hạ Yên - Cầu Giấy – Hà Nội

Bắc Ninh:  Văn Phòng: 147 Nguyễn Trãi - TP. Bắc Ninh

Tell: | Tổng Đài: 0247 773 6789 Bấm EXT 101

Tell: | Hotline: 0981 116 368

 

Thông số kỹ thuật bizhub C554e/C454e
Loại máy Đa chức năng màu (Sao chụp/In/Quét ảnh)
Hỗ trợ màu sắc Màu đa sắc
Độ phân giải Quét ảnh 600 dpi x 600 dpi
In Sao chụp: 600 x 600 dpi, In: 1,200 x 1,200 dpi
Bộ nhớ (tiêu chuẩn/ tối đa) 2GB/4GB
Ổ đĩa cứng 250GB
Mức thang xám 256
Loại bản gốc giấy, sách, vật thể
Khổ bản gốc tối đa A3 (11’’x17’’)
Khổ giấy ra SRA3 đến A5, B6 khổ dọc, A6 khổ dọc và giấy dày, Foolscap* (8-1/2’’x13-1/2’’, 200mm x 330mm, 8-1/8’’ x 13-1/4”, 8-1/4”x 13”, 8” x 13”), 8K , 16K, Giấy có khổ dài (210x457.3 mm đến 297x1,200 mm)
* Hiệu chỉnh bởi kỹ thuật viên
Xóa viền  Tối đa 4.2mm từ cạnh trên (5mm cho giấy mỏng), 
Tối đa 3 mm cho cạnh dưới và hai bên
* Kích thước ảnh bị mất 4.2 mm cho mỗi lần thực hiện chức năng In
Thời gian khởi động
*Thời gian khởi động máy còn tùy thuộc vào môi trường và thói quen sử dụng
* Thời gian được tính từ lúc nguồn chính và nguồn phụ chuyển từ tắt sang chế độ bật (23 độ C, nguồn điện tiêu chuẩn)
Bản màu: thấp hơn 22 giây / Bản màu thấp hơn 25 giây
Bản đơn sắc: thấp hơn 22 giây/Bản đơn sắc: thấp hơn 25 giây
* Thời gian được tính từ lúc nguồn chính được bật và nguồn phụ chuyển từ chế độ tắt sang chế độ bật (23 độ C, nguồn điện tiêu chuẩn) Bản màu: thấp hơn 22 giây / Bản màu thấp hơn 25 giây
Bản đơn sắc: thấp hơn 22 giây/Bản đơn sắc: thấp hơn 25 giây
Tốc độ sao chụp bản đầu tiên
*Tốc độ sao chụp bản đầu tiên tính cho bản A4/Letter, dùng khay 1, quét ảnh từ khung kính chính.
Bản màu: thấp hơn 4.6 giây / Bản màu: thấp hơn 5.5 giây 
Bản trắng đen thấp hơn 4.1 giây/ Bản trắng đen: thấp hơn 4.6 giây
Tốc độ Sao chụp (A4/ Letter) Bản màu/trắng đen: 55 trang/phút Bản màu /trắng đen: 45 trang/phút
Tỉ lệ sao chụp Cùng tỉ lệ với bản gốc 1:1 hoặc sai lệch thấp hơn ± 0.5%
Tăng tỉ lệ 1:1.154/1.224/1.414/2.000
Giảm tỉ lệ 1:0.886/0.816/0.707/0.500
Trả lại chế độ ban đầu 3 cách
Phóng to/thu nhỏ 25 – 400% (tăng giảm 0.1%)
Hiệu chỉnh ngang dọc 25 – 400% (tăng giảm 0.1%)
Khay giấy (định lượng 80g/m2) Khay 1: 500 tờ (bao gồm khổ A3)
Khay 2 500 tờ (bao gồm khổ SRA3)
Khay tay 150 tờ (bao gồm khổ SRA3)
Dung lượng giấy tối đa (80g/m2 ): 6,650 tờ
Định lượng giấy Khay 1/2: 52 đến 256 g/m2
Khay tay 60 đến 300 g/m2
Sao chụp liên tục 1 đến 9,999 tờ
Tự động đảo bản sao Loại giấy: không bấm ghim
Khổ giấy Ngang: 100 – 320 mm, Dài: 148 – 457.2 mm
Định lượng giấy 52 – 256g/m2
Nguồn điện: AC 220 đến 240V 9 A (50-60Hz)
Tiêu thụ điện tối đa: T hấp hơn 2.0 kW
Kích thước Ngang x Sâu x Cao: 615 x 685 x 921 mm (24-1/4” x 27-1/2” x 36-1/4”)
Trọng lượng gần 101 kg ( 222-3/4 lb)
Yêu cầu không gian đặt máy1 (Ngang x Sâu): 937 x 1,246 mm ( 37” x 49”)